Ống Nhựa Xoắn HDPE Giá Rẻ | GoMax – Uy Tín Hàng Đầu
Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE Gomax: Giải Pháp Bảo Vệ Cáp Ngầm Chuyên Nghiệp

Trong kỹ thuật thi công hạ tầng điện lực và viễn thông hiện nay, ống nhựa gân xoắn HDPE đã trở thành vật tư không thể thiếu. Với thiết kế tối ưu và độ bền cơ học vượt trội, sản phẩm của Gomax không chỉ đảm bảo an toàn cho hệ thống cáp mà còn giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vận hành lâu dài.
Ống nhựa gân xoắn HDPE là gì?
Ống nhựa gân xoắn HDPE (High-Density Polyethylene) là loại ống chuyên dụng có cấu trúc dạng gân xoắn ở bề mặt ngoài và trơn nhẵn ở bề mặt trong. Thiết kế này giúp ống có khả năng chịu lực nén cao từ lớp đất đá bên trên, đồng thời giảm thiểu ma sát khi kéo cáp vào bên trong lòng ống.
Tại thị trường Việt Nam, dòng sản phẩm này thường được các kỹ sư gọi với tên dân dã là ống ruột gà HDPE do hình dáng đặc thù giống với ống sun luồn dây điện dân dụng nhưng có kích thước và độ bền lớn hơn gấp nhiều lần.
Ưu điểm nổi bật của ống nhựa xoắn HDPE chất lượng cao Gomax bao gồm:
- Chịu lực và bền bỉ: Kháng ăn mòn hóa học, chịu nhiệt từ -40°C đến 80°C, tuổi thọ lên đến 50 năm.
- Tiết kiệm chi phí: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, giảm nhân công lắp đặt so với ống cứng truyền thống.
- An toàn môi trường: Không chứa chất độc hại, thân thiện với đất ngầm và nước ngầm.
- Linh hoạt ứng dụng: Phù hợp cho sân golf, đô thị thông minh, đường cao tốc và các dự án hạ tầng lớn.
Nếu bạn đang phân vân ống nhựa xoắn HDPE giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, Gomax cung cấp mức giá cạnh tranh với chiết khấu cao cho đơn hàng lớn, tùy theo đại lý phân phối. Đây là lý do sản phẩm này đang thay thế dần các loại ống thông thường trong các công trình hiện đại.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
GOMAX Flexible Electric Pipe Technical Specifications
Loại ống Đường kính danh định(Pipe size Nominal Diameter) | Đường kính trong(Inner diameter)(mm) | Đường kính ngoài(Outer diameter)(mm) | Độ dày thành ống(Wall thickness)(mm) | Bước ren(Pitch)(mm) | Độ dài tiêu chuẩn mỗi cuộn(Standard coil length)(m) | Bán kính uốn tối thiểu(Min. Bending radius)(mm) | Chiều cao và đường kính ngoài của cuộn ống(Standard height and outer diameter of coil)(m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GOMAX 25 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 1,3 ± 0,3 | 8 ± 0,5 | 500 | 90 | 0,55 x 1,15 |
| GOMAX 30 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1,4 ± 0,3 | 10 ± 0,5 | 400 | 100 | 0,60 x 1,30 |
| GOMAX 40 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 13 ± 0,8 | 300 | 150 | 0,65 x 1,20 |
| GOMAX 50 | 50 ± 2,0 | 65 ± 2,0 | 1,7 ± 0,3 | 17 ± 1,0 | 300 | 200 | 0,78 x 1,50 |
| GOMAX 65 | 65 ± 2,0 | 85 ± 2,5 | 2,0 ± 0,3 | 21 ± 1,0 | 200 | 250 | 0,78 x 1,60 |
| GOMAX 70 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 2,0 ± 0,3 | 22 ± 1,0 | 150 | 270 | 0,75 x 1,70 |
| GOMAX 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 100 | 300 | 0,75 x 1,50 |
| GOMAX 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 150 | 300 | 0,75 x 1,70 |
| GOMAX 90 | 90 ± 4,0 | 110 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 100 | 350 | 0,80 x 1,60 |
| GOMAX 90 | 90 ± 4,0 | 110 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 150 | 350 | 0,80 x 1,80 |
| GOMAX 100 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 2,2 ± 0,4 | 30 ± 1,0 | 100 | 400 | 0,80 x 1,80 |
| GOMAX 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 50 | 400 | 0,80 x 1,60 |
| GOMAX 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 100 | 400 | 0,80 x 2,30 |
| GOMAX 150 | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 2,8 ± 0,4 | 45 ± 1,5 | 50 | 500 | 0,80 x 1,90 |
| GOMAX 160 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 3,0 ± 0,4 | 50 ± 1,5 | 50 | 500 | 0,84 x 2,00 |
| GOMAX 175 | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 3,5 ± 0,6 | 55 ± 1,5 | 40 | 600 | 0,85 x 2,20 |
| GOMAX 200 | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 4,0 ± 0,8 | 60 ± 1,5 | 30 | 750 | 0,80 x 2,35 |
| GOMAX 200 | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 4,0 ± 0,8 | 60 ± 1,5 | 40 | 750 | 0,80 x 2,50 |
| GOMAX 250 | 250 ± 4,0 | 320 ± 5,0 | 4,5 ± 1,5 | 70 ± 1,5 | 20 | 850 | 0,85 x 2,40 |
| GOMAX 250 | 250 ± 4,0 | 320 ± 5,0 | 4,5 ± 1,5 | 70 ± 1,5 | 25 | 850 | 0,85 x 2,50 |

- Các thông số kỹ thuật về sản phẩm có thể thay đổi trong quá trình phát triển sản phẩm. Để có thông tin cập nhật mới vui lòng liên hệ trực tiếp công ty.
- Khi mua sản phẩm GoMax nên chộn ống có đường danh định gấp tối thiểu 1,5 lần so với đường kính ngoài của cáp cần bảo vệ.
- Chúng tôi có sản xuất đơn hàng với chiều dài theo yêu cầu. Hạn chế về kích thước phương tiện vận chuyển cần được cần nhắc khi đặt hàng vượt quá tiêu chuẩn trên.
Bảng giá
Bảng giá chưa chiết khẩu của Ống nhựa gân xoắn GoMax chưa chiết khấu. Để có được báo giá chính xác vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số Hotline hoặc có thể đặt hàng trực tiếp trên trang web này . Chúng tôi sẽ liên hệ lại với Quý khách với báo giá cạnh trạnh nhất trên thị trường
| Stt | Mã hiệu | Tên sản phẩm | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Giá bán (đồng/m) |
| 1. | GOMAX-25 | Ống nhựa xoắn GOMAX 25/32 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 13.370 |
| 2. | GOMAX-30 | Ống nhựa xoắn GOMAX 30/40 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 14.500 |
| 3. | GOMAX-40 | Ống nhựa xoắn GOMAX 40/50 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 21.600 |
| 4. | GOMAX-50 | Ống nhựa xoắn GOMAX 50/65 | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 29.500 |
| 5. | GOMAX-65 | Ống nhựa xoắn GOMAX 65/85 | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 42.500 |
| 6. | GOMAX-70 | Ống nhựa xoắn GOMAX 70/90 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 51.300 |
| 7. | GOMAX-80 | Ống nhựa xoắn GOMAX 80/105 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 56.200 |
| 8. | GOMAX-90 | Ống nhựa xoắn GOMAX 90/110 | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 62.600 |
| 9. | GOMAX-100 | Ống nhựa xoắn GOMAX 100/130 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 73.500 |
| 10 | GOMAX-125 | Ống nhựa xoắn GOMAX 125/160 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 111.800 |
| 11. | GOMAX-150 | Ống nhựa xoắn GOMAX 150/195 | 150 ± 4.0 | 195 ± 4.0 | 165.000 |
| 12. | GOMAX-160 | Ống nhựa xoắn GOMAX 160/210 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4.0 | 198.000 |
| 13. | GOMAX-175 | Ống nhựa xoắn GOMAX 175/230 | 175 ± 4.0 | 230 ± 4.0 | 251.500 |
| 14. | GOMAX-200 | Ống nhựa xoắn GOMAX 200/260 | 200 ± 4.0 | 260 ± 4.0 | 313.500 |
| 15. | GOMAX-250 | Ống nhựa xoắn GOMAX 250/320 | 250 ± 5.0 | 320 ± 5.0 | 626.000 |
- Giá bán chưa chiết khấu và thuế VAT 10%.
- Hàng hóa được giao tới tận chân công trình của Quý khách.
Hướng Dẫn Thi Công Và Lắp Đặt Chi Tiết
Thi công ống nhựa xoắn HDPE Gomax đòi hỏi tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo hiệu suất tối ưu. Dưới đây là hướng dẫn chuyên sâu dựa trên kinh nghiệm thực tế và tài liệu từ nhà sản xuất. Quá trình này có thể được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, với thời gian thi công nhanh chóng nhờ tính linh hoạt của ống.
1. Chuẩn Bị Trước Thi Công
- Kiểm tra địa hình: Khảo sát tuyến đường đặt ống, xác định độ sâu rãnh (thường 0.8-1.2m tùy theo quy định địa phương) và tránh các vật cản như đá lớn hoặc đường ống cũ.
- Chuẩn bị vật liệu: Chọn kích thước ống phù hợp (ví dụ: Ø50/65 cho cáp nhỏ, Ø160/210 cho cáp lớn). Kèm theo phụ kiện như măng sông (coupler) MS series để nối ống, giá cạnh tranh tùy kích thước. Đảm bảo ống có dây mồi để kéo cáp sau.
- Công cụ cần thiết: Máy đào rãnh, dây đo, keo dán hoặc vòng đệm chống thấm, và thiết bị an toàn lao động.
Lưu ý: Sử dụng ống nhựa xoắn HDPE chất lượng cao như Gomax để tránh hỏng hóc do ống kém chất lượng, giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài.
2. Đào Rãnh Và Đặt Ống
- Đào rãnh: Rãnh phải thẳng, rộng ít nhất 30cm hơn đường kính ống, và có lớp cát đệm dưới đáy (dày 10-15cm) để tránh ống bị xô lệch. Khoảng cách giữa các ống song song tối thiểu 10cm để tránh va chạm.
- Rải ống: Cuộn ống ra theo chiều dài rãnh, sử dụng dây mồi để kéo ống vào vị trí. Nhờ tính mềm dẻo, ống có thể uốn cong với bán kính tối thiểu 20 lần đường kính mà không gãy. Nếu cần nối, sử dụng măng sông và keo chuyên dụng để đảm bảo kín nước.
3. Cố Định Và Lấp Rãnh
- Cố định ống: Sử dụng dây buộc hoặc cọc cố định ống tại chỗ, đặc biệt ở khúc cua. Kiểm tra độ thẳng bằng dây đo để tránh uốn cong quá mức.
- Lấp đất: Lấp lớp cát bảo vệ (dày 10cm) lên trên ống, sau đó lấp đất tự nhiên. Sử dụng máy đầm để nén chặt, tránh để ống bị ép méo. Đối với đường giao thông, thêm lớp bê tông bảo vệ nếu cần.
4. Kéo Cáp
- Kéo cáp: Sử dụng dây mồi sẵn có để kéo cáp qua ống. Có thể bố trí hố ga cách nhau lên đến 500m nhờ độ giảm ma sát do tiếp xúc bề mặt bên trong ống.
Quá trình thi công ống nhựa xoắn HDPE Gomax thường hoàn thành nhanh chóng, tiết kiệm 30-50% thời gian so với ống cứng, nhờ đó giảm chi phí tổng thể cho dự án.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Ống Nhựa Xoắn HDPE Gomax
Chọn ống nhựa xoắn HDPE giá rẻ từ Gomax không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế mà còn đảm bảo an toàn lâu dài. Sản phẩm đã được áp dụng thành công tại các dự án lớn như sân golf, điện ngầm và đô thị thông minh. Với khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn, ống giúp giảm thiểu rủi ro hỏng hóc, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Mua Ống Nhựa Xoắn HDPE Ở Đâu?
Nếu bạn đang tìm mua ống nhựa xoắn HDPE ở đâu uy tín, hãy liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất Gomax qua website nhuagomax.com hoặc gomaxplastic.com. Hệ thống phân phối toàn quốc, với các đại lý như Thành Đạt và 711 Electric hoặc Phụ Kiện Công Trình. Hotline: 0961 36 17 36 để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TP.HCM vào thứ 3 và thứ 5. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu ống nhựa xoắn HDPE chất lượng cao với giá ưu đãi!
định nghiêm ngặt và đạt tiêu chuẩn TCVN 7997:2008 (Tiêu chuẩn quốc gia về cáp điện ngầm - Phương pháp lắp đặt), TCVN 8699:2011 và tiêu chuẩn KSC 8455:2005 (Tiêu chuẩn công nghiệp Hàn Quốc). Sản phẩm chịu được lực nén cao (đạt thử nghiệm lực nén 750N trở lên tùy dòng), kháng hóa chất độc hại và chống tia UV cực tốt, đảm bảo tuổi thọ công trình trên 50 năm dưới lòng đất.
2. Công thức chọn đường kính ống nhựa xoắn phù hợp với đường kính cáp ngầm là gì?
Trả lời: Theo kinh nghiệm thi công hạ tầng và khuyến cáo kỹ thuật, để đảm bảo việc kéo cáp dễ dàng, không bị kẹt và có không gian tản nhiệt, đường kính trong (ID) của ống nhựa xoắn HDPE phải lớn hơn ít nhất 1.5 đến 2 lần đường kính ngoài (OD) của sợi cáp điện.
Ví dụ: Nếu đường kính ngoài của cáp ngầm là 20mm , anh nên chọn loại ống gân xoắn có đường kính trong tối thiểu là 30mm hoặc 40mm (tương đương dòng ống xoắn Gomax mã hiệu 40/30 hoặc 50/40).
3. Quy cách đóng gói (độ dài cuộn) của ống HDPE Gomax là bao nhiêu?
Trả lời: Để thuận tiện cho việc vận chuyển đến các công trình tại Bình Dương, Đồng Nai, TP.HCM và các tỉnh phía Nam, Gomax đóng gói theo cuộn tiêu chuẩn với độ dài linh hoạt phụ thuộc vào kích thước ống:
Các dòng ống nhỏ (Phi 25/32 đến Phi 65/50): Đóng cuộn từ 300m đến 500m.
Các dòng ống trung bình (Phi 85/65 đến Phi 160/125): Đóng cuộn từ 50m đến 1 00m
Các dòng ống lớn (Phi 195/150 đến Phi 260/200): Đóng cuộn từ 30m đến 50m để tránh bị cồng kềnh khi hạ tải.
Lưu ý: Gomax có nhận sản xuất chiều dài cuộn cắt theo yêu cầu riêng của từng dự án để giảm thiểu mối nối bằng măng-sông.
4. Báo giá ống nhựa xoắn HDPE Gomax năm 2026 có chính sách chiết khấu như thế nào?
Trả lời: Giá bán ống nhựa xoắn HDPE phụ thuộc trực tiếp vào biến động giá hạt nhựa nguyên sinh (HDPE, LLDPE) nhập khẩu và khối lượng đơn hàng của dự án. Nhựa Gomax luôn áp dụng chính sách giá tại xưởng không qua trung gian, kèm mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn từ 30% - 45% dành riêng cho các nhà thầu M&E, đơn vị thi công hạ tầng ngầm, hoặc các đại lý phân phối cấp 1. Hãy liên hệ trực tiếp hotline của Gomax để nhận bảng báo giá cập nhật mới nhất hôm nay.
Dự án đã cấp hàng Bảo Vệ Cáp Ngầm tại Nguyễn Trãi, Thường Tín, Hà Nội tại đây:
Liên hệ ngay hôm nay để nâng tầm dự án của bạn với ống nhựa xoắn HDPE Gomax – giải pháp thông minh cho hạ tầng hiện đại.
👉 Website: www.nhuagomax.com👉 Hotline: 0961361736 👉 Sales: 0931236232 👉 Zalo OA: https://zalo.me/3665810980240952236