- Chịu lực vượt trội, chuyên bảo vệ hệ thống cáp điện ngầm và chiếu sáng
- Ứng dụng hiệu quả trong các dự án hạ tầng viễn thông và lưới điện
- Sản phẩm ống nhựa GoMax chất lượng cao, bền bỉ cho mọi công trình
Hiển thị  3 / 3 Sản phẩm
Sắp xếp: Mới nhất
- Mới nhất
- Cũ nhất
- Giá thấp đến cao
- Giá cao xuống thấp
Hiển thị:16 Sản phẩm
- 16 Sản phẩm
- 32 Sản phẩm
- 48 Sản phẩm
- 64 Sản phẩm
- Chịu lực tốt, chuyên ngầm hóa mạng lưới điện hạ thế và trung thế.
- Bảo vệ hiệu quả hệ thống cáp điện và chiếu sáng đô thị.
- Ống nhựa gân xoắn GoMax chất lượng cao, bền bỉ cho mọi công trình
- Ống ruột gà màu cam chuyên bảo vệ cáp điện ngầm
- Ứng dụng rộng rãi trong các công trình hạ tầng đô thị và công nghiệp
- Thiết kế gân xoắn nhựa HDPE chịu lực tốt, bền bỉ theo thời gian
Ống nhựa xoắn HDPE là dòng vật tư hạ tầng chuyên dụng bảo vệ an toàn cho hệ thống cáp điện lực và cáp viễn thông chôn ngầm. Là đơn vị trực tiếp sản xuất với hệ thống nhà máy tại Bình Dương và hệ thống kho vận tại Đồng Nai, TP.HCM, Công ty Cổ phần GoMax cung ứng ống xoắn chịu lực toàn diện, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7997:2009 và các yêu cầu kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
Các dòng ống xoắn HDPE tại GoMax sở hữu cấu trúc gân lượn sóng chịu lực nén vượt trội, lòng ống trơn nhẵn giúp giảm ma sát khi kéo cáp và đảm bảo tuổi thọ chôn ngầm bền bỉ trên 50 năm. Toàn bộ đơn hàng được xuất kho trực tiếp với chính sách giá gốc tại xưởng, đầy đủ hóa đơn chứng từ và chứng chỉ kiểm định chất lượng xuất xưởng CO/CQ.

1. Ba dòng sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE trọng tâm tại GoMax
Nhằm đáp ứng chính xác từng yêu cầu kỹ thuật và phân loại hồ sơ thiết kế thi công của các nhà thầu cơ điện (M&E), hệ thống ống xoắn GoMax được phân định thành ba nhóm sản phẩm chính:
1.1. Ống xoắn luồn dây điện HDPE – Ứng dụng điện dân dụng & hạ tầng kỹ thuật
Ống xoắn luồn dây điện HDPE được sử dụng phổ biến để bảo vệ đường dây dẫn trong các công trình hạ tầng đô thị, khu dân cư, nhà xưởng và mạng lưới chiếu sáng công cộng:
- Đặc tính sản phẩm: Trọng lượng nhẹ, tính cơ động cao, dễ dàng uốn lượn qua các chướng ngại vật ngầm mà không cần tốn nhiều phụ kiện cút nối.
- Quy cách thông dụng: Dải đường kính và .
- Tham khảo chi tiết sản phẩm: Báo giá ống xoắn luồn dây điện HDPE.

1.2. Ống xoắn điện lực HDPE – Chuyên dụng hạ ngầm lưới cáp EVN
Sản phẩm được thiết kế đặc thù dành cho các tuyến cáp ngầm điện lực hạ thế 0.6/1kV và trung thế 24kV – 35kV đi qua khu vực chịu tải trọng lớn:
- Đặc tính sản phẩm: Độ cứng vòng nén ép cao (đạt cấp chịu lực 450N, 750N, 1250N), chịu được tải trọng phương tiện lưu thông phía trên mà không bị biến dạng.
- Quy cách thông dụng: Các kích cỡ lớn từ đến .
- Tham khảo giá sản phẩm: Báo giá ống xoắn điện lực HDPE.

1.3. Ống ruột gà màu cam HDPE – Nhận diện an toàn công trình cáp ngầm
Ống ruột gà màu cam HDPE là dòng ống gân xoắn có màu sắc nổi bật, được sử dụng trong các hệ thống bảo vệ cáp điện ngầm theo quy chuẩn nhận diện thị giác bắt buộc:
- Đặc tính sản phẩm: Màu cam tiêu chuẩn không phai màu theo thời gian, tích hợp sẵn dây mồi thép mạ kẽm chịu lực giúp rút ngắn thời gian luồn kéo cáp.
- Quy cách thông dụng: Đóng cuộn tròn gọn gàng từ đến , thuận tiện vận chuyển và lưu bãi công trình.
- Tham khảo giá ống: Báo giá ống ruột gà màu cam HDPE.

2. Bảng quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn của ốn xoắn HDPE (D25 – D250)
Các dòng ống xoắn GoMax được gia công trực tiếp từ nguồn hạt nhựa nguyên sinh, đảm bảo kích thước hình học chuẩn xác theo tiêu chuẩn TCVN 7997:2009 và tiêu chuẩn công nghiệp KSC 8455:
GOMAX Flexible Electric Pipe Technical Specifications
Các dòng ống xoắn GoMax được gia công trực tiếp từ nguồn hạt nhựa PE, PP nguyên sinh, đảm bảo kích thước hình học chuẩn xác theo tiêu chuẩn TCVN 7997:2009 và tiêu chuẩn công nghiệp KSC 8455:
| Loại ống Đường kính danh định(Pipe size Nominal Diameter) | Đường kính trong(Inner diameter)(mm) | Đường kính ngoài(Outer diameter)(mm) | Độ dày thành ống(Wall thickness)(mm) | Bước ren(Pitch)(mm) | Độ dài tiêu chuẩn mỗi cuộn(Standard coil length)(m) | Bán kính uốn tối thiểu(Min. Bending radius)(mm) | Chiều cao và đường kính ngoài của cuộn ống(Standard height and outer diameter of coil)(m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GOMAX 25 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 1,3 ± 0,3 | 8 ± 0,5 | 500 | 90 | 0,55 x 1,15 |
| GOMAX 30 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1,4 ± 0,3 | 10 ± 0,5 | 400 | 100 | 0,60 x 1,30 |
| GOMAX 40 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 13 ± 0,8 | 300 | 150 | 0,65 x 1,20 |
| GOMAX 50 | 50 ± 2,0 | 65 ± 2,0 | 1,7 ± 0,3 | 17 ± 1,0 | 300 | 200 | 0,78 x 1,50 |
| GOMAX 65 | 65 ± 2,0 | 85 ± 2,5 | 2,0 ± 0,3 | 21 ± 1,0 | 200 | 250 | 0,78 x 1,60 |
| GOMAX 70 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 2,0 ± 0,3 | 22 ± 1,0 | 150 | 270 | 0,75 x 1,70 |
| GOMAX 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 100 | 300 | 0,75 x 1,50 |
| GOMAX 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 150 | 300 | 0,75 x 1,70 |
| GOMAX 90 | 90 ± 4,0 | 110 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 100 | 350 | 0,80 x 1,60 |
| GOMAX 90 | 90 ± 4,0 | 110 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 150 | 350 | 0,80 x 1,80 |
| GOMAX 100 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 2,2 ± 0,4 | 30 ± 1,0 | 100 | 400 | 0,80 x 1,80 |
| GOMAX 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 50 | 400 | 0,80 x 1,60 |
| GOMAX 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 100 | 400 | 0,80 x 2,30 |
| GOMAX 150 | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 2,8 ± 0,4 | 45 ± 1,5 | 50 | 500 | 0,80 x 1,90 |
| GOMAX 160 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 3,0 ± 0,4 | 50 ± 1,5 | 50 | 500 | 0,84 x 2,00 |
| GOMAX 175 | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 3,5 ± 0,6 | 55 ± 1,5 | 40 | 600 | 0,85 x 2,20 |
| GOMAX 200 | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 4,0 ± 0,8 | 60 ± 1,5 | 30 | 750 | 0,80 x 2,35 |
| GOMAX 200 | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 4,0 ± 0,8 | 60 ± 1,5 | 40 | 750 | 0,80 x 2,50 |
| GOMAX 250 | 250 ± 4,0 | 320 ± 5,0 | 4,5 ± 1,5 | 70 ± 1,5 | 20 | 850 | 0,85 x 2,40 |
| GOMAX 250 | 250 ± 4,0 | 320 ± 5,0 | 4,5 ± 1,5 | 70 ± 1,5 | 25 | 850 | 0,85 x 2,50 |
(Ghi chú: Tất cả các cuộn ống xuất xưởng đều được tích hợp sẵn dây mồi thép mạ kẽm chịu lực chạy dọc bên trong, hỗ trợ tối đa công tác luồn cáp tại hiện trường).

- Các thông số kỹ thuật về sản phẩm có thể thay đổi trong quá trình phát triển sản phẩm. Để có thông tin cập nhật mới vui lòng liên hệ trực tiếp công ty.
- Khi mua sản phẩm GoMax nên chộn ống có đường danh định gấp tối thiểu 1,5 lần so với đường kính ngoài của cáp cần bảo vệ.
- Chúng tôi có sản xuất đơn hàng với chiều dài theo yêu cầu. Hạn chế về kích thước phương tiện vận chuyển cần được cần nhắc khi đặt hàng vượt quá tiêu chuẩn trên.
3. Giá ống xoắn HDPE bao nhiêu?
Giá ống nhựa xoắn HDPE không cố định mà phụ thuộc vào quy cách đường kính, khối lượng đặt hàng thực tế, biến động giá hạt nhựa nguyên sinh theo sàn hóa dầu và địa điểm giao nhận tại chân công trình. Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp nhà máy:
| Stt | Mã hiệu | Tên sản phẩm | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Giá bán (đồng/m) |
| 1. | GOMAX-25 | Ống nhựa xoắn GOMAX 25/32 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 13.370 |
| 2. | GOMAX-30 | Ống nhựa xoắn GOMAX 30/40 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 14.500 |
| 3. | GOMAX-40 | Ống nhựa xoắn GOMAX 40/50 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 21.600 |
| 4. | GOMAX-50 | Ống nhựa xoắn GOMAX 50/65 | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 29.500 |
| 5. | GOMAX-65 | Ống nhựa xoắn GOMAX 65/85 | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 42.500 |
| 6. | GOMAX-70 | Ống nhựa xoắn GOMAX 70/90 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 51.300 |
| 7. | GOMAX-80 | Ống nhựa xoắn GOMAX 80/105 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 56.200 |
| 8. | GOMAX-90 | Ống nhựa xoắn GOMAX 90/110 | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 62.600 |
| 9. | GOMAX-100 | Ống nhựa xoắn GOMAX 100/130 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 73.500 |
| 10 | GOMAX-125 | Ống nhựa xoắn GOMAX 125/160 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 111.800 |
| 11. | GOMAX-150 | Ống nhựa xoắn GOMAX 150/195 | 150 ± 4.0 | 195 ± 4.0 | 165.000 |
| 12. | GOMAX-160 | Ống nhựa xoắn GOMAX 160/210 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4.0 | 198.000 |
| 13. | GOMAX-175 | Ống nhựa xoắn GOMAX 175/230 | 175 ± 4.0 | 230 ± 4.0 | 251.500 |
| 14. | GOMAX-200 | Ống nhựa xoắn GOMAX 200/260 | 200 ± 4.0 | 260 ± 4.0 | 313.500 |
| 15. | GOMAX-250 | Ống nhựa xoắn GOMAX 250/320 | 250 ± 5.0 | 320 ± 5.0 | 626.000 |
- Giá bán chưa chiết khấu và thuế VAT 10%.
- Hàng hóa được giao tới tận chân công trình của Quý khách.
Để có bảng giá gốc tại xưởng tốt nhất cho công trình, quý khách chỉ cần cung cấp: Mã quy cách, Tổng số mét ống và Địa điểm giao hàng. Phòng kinh doanh GoMax sẽ gửi bảng dự toán chính xác nhất trong vòng 5 phút qua Hotline/Zalo: 0961 361 736.

4. Hệ thống phụ kiện đồng bộ bảo vệ tuyến cáp ngầm
Một tuyến cáp ngầm hoàn thiện đòi hỏi sự phối hợp đồng bộ giữa ống xoắn và hệ sinh thái phụ kiện kết nối chuyên dụng, ngăn ngừa nguy cơ thâm nhập của nước và bùn đất:
- Măng sông nối ren: Kết nối liên tục hai đầu cuộn ống xoắn theo đúng bước ren lượn sóng, đảm bảo tuyến ống kín khít và liền mạch.
- Nút loe miệng chuông: Lắp đặt tại vị trí ống tiếp giáp thành hố ga bê tông, bề mặt loe tròn mịn giúp sợi cáp khi kéo vào không bị cọ xát gây rách vỏ cách điện.
- Nút cao su chống nước & Nút bịt đầu ống: Niêm phong kín hai đầu ống trong suốt thời gian lưu bãi và chờ kéo cáp, ngăn ngừa côn trùng và đất cát thâm nhập.
- Gối đỡ định vị chùm ống: Cố định khoảng cách chuẩn giữa các đường ống khi chôn nhiều tuyến ống song song trong cùng một rãnh đào.
- Băng cảnh báo cáp điện ngầm: Rải dọc phía trên lớp cát đệm bảo vệ nhằm cảnh báo nguy hiểm điện áp cao cho các đơn vị thi công đào xới sau này.
5. Năng lực sản xuất và chính sách cung ứng vật tư của GoMax
Với vị thế là đơn vị trực tiếp vận hành nhà máy sản xuất, GoMax chủ động hoàn toàn nguồn hàng và tự tin đáp ứng mọi tiến độ thi công khắt khe:
- Năng lực sản xuất quy mô lớn: Hệ thống máy đùn hiện đại vận hành liên tục 24/7, cung ứng sản lượng hàng chục ngàn mét ống mỗi ngày.
- Hệ thống kho bãi chiến lược: Tổng kho tại Đồng Nai, Bình Dương và TP.HCM luôn dự trữ sẵn sàng hàng ngàn cuộn ống đủ mọi quy cách từ D25 đến D250.
- Hồ sơ nghiệm thu minh bạch: Cung cấp đầy đủ hóa đơn GTGT, chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ), phiếu thử nghiệm Quatest và hồ sơ năng lực nhà máy phục vụ nghiệm thu với chủ đầu tư.
- Vận chuyển linh hoạt: Đội xe chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển hỏa tốc tại khu vực Đông Nam Bộ và điều phối xe tải, xe container giao nhanh đến các công trình trên toàn quốc.
6. Các câu hỏi thường gặp khi lựa chọn ống xoắn HDPE
Dưới đây là tổng hợp những giải đáp kỹ thuật chi tiết nhất từ đội ngũ kỹ sư GoMax:
7. Liên hệ GoMax nhận báo giá ống xoắn HDPE
Lựa chọn đúng nhà máy sản xuất ống nhựa xoắn HDPE uy tín giúp nhà thầu làm chủ tiến độ thi công, tối ưu chi phí vật tư và bảo đảm độ bền vững lâu dài cho toàn bộ công trình hạ tầng. Công ty Cổ phần GoMax cam kết thực hiện nghiêm túc chính sách 3 KHÔNG:
- KHÔNG giao hàng thiếu mét, sai độ dày so với cam kết hợp đồng.
- KHÔNG pha trộn nhựa phế phẩm làm giảm độ chịu nén của ống.
- KHÔNG phát sinh phụ phí sau khi hai bên đã thống nhất phương án giao nhận.
Quý chủ đầu tư, nhà thầu thi công hạ tầng và đại lý có nhu cầu tìm hiểu quy cách sản phẩm hoặc nhận báo giá ống nhựa xoắn HDPE tại xưởng GoMax, vui lòng tham khảo thông tin dưới đây để được tư vấn chi tiết:
- CÔNG TY CỔ PHẦN GOMAX (NHỰA GOMAX)
- Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0961 361 736
- Trụ sở chính: Số 386/14, Đường số 17, KP. Vĩnh Phú, P. Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh
- Văn phòng giao dịch: Tầng 3, Tòa nhà 124 CMT8, P. Trấn Biên, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
GoMax sẵn sàng tư vấn lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE theo quy cách và số lượng thực tế, giúp khách hàng xác định giải pháp phù hợp và tối ưu chi phí vật tư cho công trình.