Ống xoắn luồn dây điện (tên gọi khác: ống nhựa gân xoắn HDPE, ống xoắn chịu lực luồn cáp) là giải pháp bảo vệ hệ thống dây và cáp điện ngầm hóa tối ưu trong các dự án hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, trạm biến áp và công trình dân dụng. Được sản xuất từ 100% hạt nhựa nguyên sinh HDPE (High Density Polyethylene) chất lượng cao, sản phẩm sở hữu cấu trúc gân xoắn lượn sóng đặc trưng, giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực nén, chống sụt lún địa chất và bảo vệ đường cáp an toàn trước tác động cơ học cũng như hóa chất ăn mòn trong lòng đất.
Tại khu vực TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam, GoMax là nhà máy trực tiếp sản xuất và cung ứng dải sản phẩm ống xoắn luồn dây điện từ kích thước GOMAX 25 đến GOMAX 250, đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe TCVN 7997:2009, KSC 8455 và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
1. Bảng giá ống xoắn luồn dây điện HDPE GoMax tại xưởng mới nhất
Giá ống xoắn luồn dây điện phụ thuộc vào quy cách đường kính, độ dày thành ống, bước ren, chiều dài cuộn, khối lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển.
Với năng lực sản xuất quy mô lớn tại nhà máy, GoMax cung cấp chính sách giá gốc tận xưởng ép, không qua đại lý trung gian, mang lại chi phí tối ưu nhất cho nhà thầu và khách hàng:
Bảng quy cách chi tiết & Báo giá ống xoắn luồn dây điện GoMax
| STT | Mã hiệu sản phẩm | Đường kính Trong / Ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Bước ren (mm) | Chiều dài cuộn chuẩn (m) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Chiều cao và đường kính ngoài của cuộn ống (mm) | Đơn giá mét lẻ (VNĐ/m) |
| 1 | GOMAX 25 | 25 ± 2.0 / 32 ± 2.0 | 1.3 ± 0.3 | 8 ± 0.5 | 500 | 90 | 0,55 x 1,15 | Liên hệ |
| 2 | GOMAX 30 | 30 ± 2.0 / 40 ± 2.0 | 1.4 ± 0.3 | 10 ± 0.5 | 400 | 100 | 0,60 x 1,30 | Liên hệ |
| 3 | GOMAX 40 | 40 ± 2.0 / 50 ± 2.0 | 1.5 ± 0.3 | 13 ± 0.8 | 300 | 150 | 0,65 x 1,20 | Liên hệ |
| 4 | GOMAX 50 | 50 ± 2.0 / 65 ± 2.0 | 1.7 ± 0.3 | 17 ± 1.0 | 300 | 200 | 0,78 x 1,50 | Liên hệ |
| 5 | GOMAX 65 | 65 ± 2.0 / 85 ± 2.5 | 2.0 ± 0.3 | 21 ± 1.0 | 200 | 250 | 0,78 x 1,60 | Liên hệ |
| 6 | GOMAX 70 | 70 ± 2.5 / 90 ± 2.5 | 2.0 ± 0.3 | 22 ± 1.0 | 150 | 270 | 0,75 x 1,70 | Liên hệ |
| 7 | GOMAX 80 | 80 ± 3.0 / 105 ± 3.0 | 2.1 ± 0.3 | 25 ± 1.0 | 100 | 300 | 0,75 x 1,50 | Liên hệ |
| 8 | GOMAX 80 | 80 ± 3.0 / 105 ± 3.0 | 2.1 ± 0.3 | 25 ± 1.0 | 150 | 300 | 0,75 x 1,70 | Liên hệ |
| 9 | GOMAX 90 | 90 ± 4.0 / 110 ± 4.0 | 2.1 ± 0.3 | 25 ± 1.0 | 100 | 350 | 0,80 x 1,60 | Liên hệ |
| 10 | GOMAX 90 | 90 ± 4.0 / 110 ± 4.0 | 2.1 ± 0.3 | 25± 1.0 | 150 | 350 | 0,80 x 1,80 | Liên hệ |
| 11 | GOMAX 100 | 100 ± 4.0 / 130 ± 4.0 | 22. ± 0.4 | 30 ± 1.0 | 100 | 400 | 0,80 x 1,80 | Liên hệ |
| 12 | GOMAX 125 | 125 ± 4.0 / 160 ± 4.0 | 2.4 ± 0.4 | 38 ± 1.0 | 50 | 400 | 0,80 x 1,60 | Liên hệ |
| 13 | GOMAX 125 | 125 ± 4.0 / 160 ± 4.0 | 2.4 ± 0.4 | 38 ± 1.0 | 100 | 400 | 0,80 x 2,30 | Liên hệ |
| 14 | GOMAX 150 | 150 ± 4.0 / 195 ± 4.0 | 2.8 ± 0.4 | 45 ± 1.5 | 50 | 500 | 0,80 x 1,90 | Liên hệ |
| 15 | GOMAX 160 | 160 ± 4.0 / 210 ± 4.0 | 3.0 ± 0.4 | 50 ± 1.5 | 50 | 500 | 0,84 x 2,00 | Liên hệ |
Cam kết hồ sơ kỹ thuật & Minh bạch chi phí:
1. Đơn giá trên áp dụng cho cuộn ống tiêu chuẩn đã bao gồm dây mồi thép kéo cáp luồn sẵn bên trong sau quy trình sản xuất của GoMax.
2. Đối với khách hàng dự án, nhà thầu MEP và đại lý: Áp dụng chính sách giá sỉ chiết khấu trực tiếp tại xưởng theo khối lượng công trình.
3. Cung cấp đầy đủ hồ sơ nghiệm thu công trình: Chứng chỉ xuất xưởng (CQ) từ nhà máy GoMax, Phiếu kết quả kiểm định đạt chuẩn TCVN 7997:2009, hóa đơn GTGT (VAT 10%) hợp lệ và hỗ trợ xe vận chuyển tận chân công trình.
🎁 NHẬN BÁO GIÁ DỰ ÁN VÀ MẪU ỐNG TEST MIỄN PHÍ:
Bạn cần bóc tách khối lượng hoặc kiểm tra mẫu thực tế trước khi trình duyệt ban quản lý dự án?
👉 Liên hệ GoMax để nhận báo giá theo quy cách và khối lượng công trình: 0961 361 736 (Hỗ trợ 24/7).

2. Đặc điểm và ứng dụng của ống xoắn dây điện
Ống xoắn luồn dây điện HDPE GoMax sở hữu những ưu điểm vượt trội về cơ lý hóa, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu thi công ngầm phức tạp.
2.1. Thiết kế gân xoắn thông minh
Thiết kế gân xoắn đặc trưng giúp ống tăng khả năng chịu lực, linh hoạt trong thi công và bảo vệ tối ưu hệ thống cáp điện ngầm:
Khả năng chịu tải vượt trội: Các nếp gân sóng giúp chịu lực nén tác động từ trên mặt đất xuống, không bị biến dạng khi bị đất đá chèn nén hay xe cơ giới đè lên.
Uốn nắn linh hoạt: Nhờ gân xoắn cơ học, ống có bán kính uốn cong tối ưu, giúp đi dây qua các góc cua chướng ngại vật ngầm mà không làm rách hay gập gãy thân ống.
Thi công dễ dàng: Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống thép hay ống bê tông, dễ vận chuyển và thao tác luồn cáp nhanh nhờ bề mặt trong trơn nhẵn.
2.2. Chỉ tiêu chất lượng theo thử nghiệm tiêu chuẩn
Các chỉ tiêu thử nghiệm dưới đây cho thấy khả năng chịu lực, độ an toàn điện và độ bền vượt trội của ống nhựa xoắn HDPE GoMax:
Độ bền nén ép: Khi nén biến dạng đến 40% đường kính ngoài, hoàn toàn không nứt vỡ và có khả năng phục hồi nguyên dạng ban đầu.
Khả năng chịu va đập ở 0°C: Thử nghiệm thả rơi bi thép theo tiêu chuẩn ISO 3127:1994 đạt tỷ lệ phá hủy dưới 10%.
Cách điện an toàn: Điện trở suất bề mặt đạt ngưỡng trên 10¹³ Ω, ngăn chặn tuyệt đối tình trạng rò rỉ điện ra môi trường xung quanh.
Kháng hóa chất ăn mòn: Bền bỉ trong lòng đất phèn, đất mặn, môi trường axit/kiềm với dải nhiệt độ làm việc từ -40°C đến 110°C.
3. Cách chọn đường kính ống nhựa gân xoắn theo dây cáp
Theo khuyến cáo kỹ thuật GoMax, đường kính trong của ống danh định (ID) phải lớn gấp tối thiểu 1.5 lần đường kính ngoài của sợi cáp (d cáp). Đối với tuyến kéo cáp cự ly dài trên 100m hoặc có nhiều đoạn cua gấp khúc, đường kính trong của ống phải lớn hơn 2.0 lần đường kính cáp để giảm ma sát lực kéo căng.
Bảng tra cứu cáp hạ thế 0.6/1kV và cỡ ống nhựa gân xoắn tương ứng
| Loại cáp điện (Cu/XLPE/PVC) | Đường kính cáp (mm) | Cỡ ống đề xuất (Kéo ngắn < 50m) | Cỡ ống đề xuất (Kéo xa > 100m) |
| Cáp 1 lõi hạ thế (1x35mm² – 1x50mm²) | 15 – 17 mm | GOMAX 25 | GOMAX 30 |
| Cáp 1 lõi hạ thế (1x120mm² – 1x185mm²) | 23 – 26 mm | GOMAX 30 | GOMAX 40 |
| Cáp 1 lõi hạ thế (1x240mm² – 1x300mm²) | 29 – 31 mm | GOMAX 50 | GOMAX 50 |
| Cáp 1 lõi tiết diện khủng (1x500mm² – 1x800mm²) | 42 mm | GOMAX 65 | GOMAX 65 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x16mm² – 4x25mm²) | 23 – 27 mm | GOMAX 40 | GOMAX 40/50 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x35mm² – 4x50mm²) | 30 – 35 mm | GOMAX 50 | GOMAX 65 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x70mm² – 4x95mm²) | 40 – 45 mm | GOMAX 65 | GOMAX 70/80 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x120mm² – 4x185mm²) | 50 – 62 mm | GOMAX 80 | GOMAX 100 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x240mm² – 4x300mm²) | 68 – 75 mm | GOMAX 90/100 | GOMAX 125/150 |
| Cáp 3 pha 4 lõi (4x400mm² – 4x500mm²) | 86 – 95 mm | GOMAX 175 | GOMAX 200 |
Bảng tra cứu cáp ngầm trung thế 24kV và cỡ ống GoMax khuyên dùng
| Quy cách cáp trung thế 24kV | Đường kính áp (mm) | Mã ống GoMax khuyên dùng |
| Cáp 1 lõi giáp băng nhôm (1 x 50mm² – 1 x 95mm²) | 31 – 35 mm | GOMAX 50/65 |
| Cáp 1 lõi giáp băng nhôm (1 x 120mm² – 1 x 240mm²) | 37 – 43 mm | GOMAX 65/70 |
| Cáp 3 lõi giáp băng thép (3 x 50mm² – 3 x 95mm²) | 58 – 66 mm | GOMAX 90/125 |
| Cáp 3 lõi giáp băng thép (3 x 120mm² – 3 x 185mm²) | 69 – 77 mm | GOMAX 125/150 |
| Cáp 3 lõi giáp băng thép (3 x 240mm² – 3 x 400mm²) | 84 – 95 mm | GOMAX 150/200 |
4. Phụ kiện đi kèm ống xoắn luồn dây điện
Để hệ thống luồn cáp hoạt động an toàn, chống thấm nước và bụi bẩn, nhà thầu cần kết hợp đồng bộ các phụ kiện lắp đặt:
Máng nối composite và măng sông ren: Thiết kế đường ren vặn khớp với gân xoắn của ống, giúp đấu nối 2 cuộn ống chắc chắn.
Nút loe (Bell Mouth - NL): Lắp ở đầu ống tại các hố ga để bảo vệ vỏ cáp không bị trầy xước trong quá trình kéo cáp.
Nút cao su chống nước (NCS): Bịt kín miệng ống xung quanh cáp, ngăn nước ngầm và côn trùng xâm nhập.
Gối đỡ định khoảng cách (GD): Giữ khoảng cách cố định giữa các ống khi rải nhiều đường ống song song trong cùng một rãnh đào.
Băng cảnh báo: Rải phía trên tuyến ống chôn ngầm để cảnh báo an toàn cho các hoạt động đào đất thi công sau này.
Nếu bạn đang tìm hiểu thêm về các giải pháp bảo vệ dây dẫn và cáp điện trong công trình, hãy tham khảo các bài viết Ống ruột gà màu cam và Ống xoắn điện lực. Những thông tin này sẽ giúp bạn so sánh đặc điểm, ứng dụng thực tế cũng như lựa chọn loại ống phù hợp với từng hạng mục thi công, góp phần nâng cao độ an toàn và tuổi thọ cho hệ thống điện.
5. Quy trình thi công và nối ống xoắn luồn dây chuẩn TCVN 7997:2009
Để hệ thống ống nhựa gân xoắn vận hành ổn định, cần tuân thủ đúng quy trình thi công, đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật liên quan. Dưới đây là hướng dẫn các bước thi công và nối ống, giúp hạn chế sai sót, bảo vệ tuyến cáp ngầm và bảo đảm an toàn công trình.
5.1. Quy chuẩn đào rãnh và rải ống xoắn HDPE
Đào rãnh và rải ống ngầm dưới lòng đất cần tuân thủ yêu cầu về độ sâu, chiều rộng rãnh, lớp đệm và cách bố trí ống để bảo vệ đường ống, hạn chế hư hỏng trong quá trình sử dụng. Dưới đây là các quy chuẩn và yêu cầu kỹ thuật cần lưu ý khi thi công.
Độ sâu rãnh đào (h):
Tối thiểu 0.6m đối với khu vực khuôn viên, vỉa hè.
Tối thiểu 1.2m với tuyến băng qua đường giao thông lớn.
Khoảng cách lắp đặt giữa các ống:
Cỡ GOMAX 25 – 70: Khoảng cách tối thiểu giữa 2 ống là 50mm.
Cỡ GOMAX 80 – 160: Khoảng cách tối thiểu giữa 2 ống là 70mm.
Cỡ GOMAX 175 – 250: Khoảng cách tối thiểu giữa 2 ống là 100mm.
Quy tắc rải ống: Lăn tròn cuộn ống dọc rãnh, không kéo giật ống tại một vị trí để tránh xoắn vặn. Đáy rãnh cần được lót lớp cát đệm phẳng dày 10cm.
5.2. Quy trình 6 bước nối ống bằng măng sông
Để nối ống xoắn luồn dây bằng măng sông chắc chắn, đúng kỹ thuật, cần thực hiện đúng 6 bước từ chuẩn bị vật tư đến kiểm tra mối nối. Quy trình cụ thể như sau:
Bước 1: Vặn măng sông vào đầu ống thứ nhất theo chiều kim đồng hồ.
Bước 2: Đưa đầu ống thứ hai vào, xoay măng sông ngược chiều kim đồng hồ để 2 đầu ống khít nhau tại điểm gờ măng sông.
Bước 3: Quấn băng cao su non kín khe tiếp xúc.
Bước 4: Dùng đèn khò gas hơ chảy băng cao su để keo dính chặt vào gân ống.
Bước 5: Quấn băng dính PVC chịu nước phủ ngoài toàn bộ mối nối.
Bước 6: Kiểm tra lại mối nối trước khi lấp cát hoàn trả mặt bằng.

6. Năng lực và dự án tiêu biểu của GoMax
Sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE thương hiệu GoMax đã và đang đồng hành cùng hàng trăm công trình trọng điểm cấp quốc gia và quốc tế :
Dự án Quốc tế: Hệ thống cơ điện ngầm MEP tại tỉnh Bavet, Campuchia
Dự án Giao thông: Tuyến ống ngầm đường Nguyễn Trãi (đoạn nối Tỉnh lộ 427 đến đường ngang 500kV), Thường Tín, TP. Hà Nội.
Dự án Cao tốc & Trạm thu phí: Khu điều hành trạm thu phí nút giao QL46B – Hưng Nguyên, Nghệ An.
Dự án Chỉnh trang Đô thị: Hệ thống ngầm hóa chiếu sáng đô thị thị trấn Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc.
Hàng trăm dự án điện mặt trời áp mái, nhà xưởng KCN: VSIP Bình Dương, KCN Amata Đồng Nai, KCN Tân Bình TP.HCM…

🏆 CAM KẾT VÀNG "3 KHÔNG" TỪ NHÀ MÁY GOMAX:Luôn đặt uy tín thương hiệu và sự an tâm của kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư lên hàng đầu, Công ty Cổ phần GoMax cam kết:1. Chất lượng đạt chuẩn: Ống xuất xưởng có độ bền cao, chịu lực nén và chống va đập tốt, đầy đủ phiếu kiểm định TCVN 7997:2009.2. KHÔNG trễ hẹn tiến độ: Dây chuyền ép đùn công suất lớn hoạt động liên tục, luôn có sẵn hàng nghìn cuộn ống đủ kích cỡ từ D25 đến D250 tại tổng kho TP.HCM và Đồng Nai, đáp ứng kịp thời mọi tiến độ thi công gấp.3. KHÔNG qua trung gian thương mại: Báo giá tận gốc nhà máy, chiết khấu dự án minh bạch, cấp đầy đủ hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật: Chứng chỉ xuất xưởng (CQ) từ nhà máy GoMax, Phiếu kết quả kiểm định đạt chuẩn TCVN 7997:2009, hóa đơn GTGT (VAT 10%) và hỗ trợ công nợ linh hoạt cho đối tác thân thiết.
Đừng để tiến độ thi công và chất lượng công trình của bạn bị ảnh hưởng bởi những rủi ro vật tư trôi nổi trên thị trường. Hãy liên hệ ngay với GoMax ngay hôm nay để được tư vấn bóc tách khối lượng, nhận bảng báo giá ống xoắn luồn dây điện chiết khấu tốt nhất và đăng ký gửi mẫu ống thực tế tận chân công trình hoàn toàn miễn phí!
Ống xoắn luồn dây điện HDPE chịu lực GoMax là giải pháp hàng đầu giúp bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hệ thống cáp điện ngầm tại các công trình đô thị và khu công nghiệp. Với độ bền cơ lý cao, khả năng chịu lực nén vượt trội và tuổi thọ chôn ngầm lâu dài, sản phẩm giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và vận hành cho dự án.
Là nhà sản xuất trực tiếp, GoMax cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn chất lượng TCVN, báo giá tận xưởng không qua trung gian và giao hàng nhanh chóng tận chân công trình. Quý khách hàng và nhà thầu vui lòng liên hệ hotline 0961 361 736 để nhận báo giá và ưu đãi tốt nhất.